cộng sản chủ nghĩa

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Học thuyết chính trị - xã hội: "cộng sản chủ nghĩa" một hệ tư tưởng phong trào chính trị, dựa trên học thuyết của Karl Marx Friedrich Engels, chủ trương xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa, xây dựng một xã hội không giai cấp, nơi tư liệu sản xuất thuộc về toàn dân mọi người đều bình đẳng về mặt kinh tế - xã hội.
    • Chế độ chính trị: "cộng sản chủ nghĩa" cũng chỉ hệ thống chính trị - kinh tế được tổ chức theo nguyên tắc của học thuyết này, thường gắn liền với sự lãnh đạo của một đảng cộng sản duy nhất nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa cộng sản: Dùng để mô tả những tư tưởng, tổ chức, hoặc hoạt động mang tính chất của học thuyết cộng sản.
    • Mang tính chất tập thể, không tư hữu: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "cộng sản chủ nghĩa" có thể ám chỉ sự chia sẻ tài sản quyền lực một cách bình đẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cộng sản chủ nghĩamục tiêu phấn đấu của nhiều phong trào cách mạng trên thế giới. (Cộng sản chủ nghĩađích đến của nhiều cuộc đấu tranh giải phóng xã hội.)
    • Liên từng một quốc gia áp dụng cộng sản chủ nghĩa trong suốt thế kỷ 20. (Liên một dụ lịch sử về chế độ cộng sản chủ nghĩa.)
  • Tính từ:

    • Đảng Cộng sản Việt Nam theo đuổi đường lối cộng sản chủ nghĩa. (Đảng Cộng sản Việt Nam áp dụng tư tưởng cộng sản chủ nghĩa vào chính sách.)
    • Những cải cách cộng sản chủ nghĩa đã thay đổi cấu kinh tế của đất nước. (Các cải cách mang tính chất cộng sản chủ nghĩa đã làm thay đổi nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa cộng sản khoa học": một nhánh của chủ nghĩa cộng sản dựa trên cơ sở phân tích khoa học về lịch sử kinh tế.

    • Chủ nghĩa cộng sản khoa học do Marx Engels sáng lập. (Đây học thuyết chính thống của phong trào cộng sản.)
  • "quá độ lên chủ nghĩa cộng sản": giai đoạn chuyển tiếp từ xã hội tư bản sang xã hội cộng sản, thường được gọi là chủ nghĩa xã hội.

    • Việt Nam đang trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa cộng sản. (Việt Nam đang xây dựng các tiền đề cho xã hội cộng sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghĩa cộng sản (danh từ): đồng nghĩa với "cộng sản chủ nghĩa", nhưng thường được dùng phổ biến hơn trong văn bản.

    • Chủ nghĩa cộng sản lý tưởng của giai cấp công nhân. (Chủ nghĩa cộng sản mục tiêu của tầng lớp lao động.)
  • Cộng sản (tính từ): viết tắt của "cộng sản chủ nghĩa", chỉ những liên quan đến chủ nghĩa này.

    • Đảng Cộng sản lãnh đạo đất nước. (Đảng Cộng sản lực lượng lãnh đạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nghĩa xã hội: một giai đoạn thấp hơn trong quá trình phát triển lên chủ nghĩa cộng sản, thường được coi bước đệm.
  • Chủ nghĩa Marx-Lenin: hệ tư tưởng nền tảng của chủ nghĩa cộng sản hiện đại.
  • Chủ nghĩa tập thể: một khái niệm rộng hơn, nhấn mạnh ưu tiên lợi ích cộng đồng hơn cá nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Cộng sản chủ nghĩachủ nghĩa nhân đạo nhất: một quan điểm phổ biến cho rằng chủ nghĩa cộng sản hướng tới giải phóng con người khỏi áp bức.

    • Nhiều người tin rằng cộng sản chủ nghĩachủ nghĩa nhân đạo nhất xóa bỏ bất công. (Chủ nghĩa cộng sản được coi mang tính nhân văn cao cả.)
  • Đấu tranh cho chủ nghĩa cộng sản: phong trào cách mạng nhằm thiết lập chế độ cộng sản.

    • Họ đã hy sinh cả cuộc đời để đấu tranh cho chủ nghĩa cộng sản. (Họ cống hiến mục tiêu xây dựng xã hội cộng sản.)